Thông báo đấu giá
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
2. Người có tài sản đấu giá: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Điện Biên Phủ
Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
3. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sản: Bắt đầu từ 07 giờ 30 phút, ngày 06 tháng 12 năm 2024tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
- Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
4. Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng 08 thửa đất ở tại tổ 5 phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điên Biên (Có danh sách chi tiết các thửa đất kèm theo)
5. Nơi có tài sản đấu giá: tại tổ dân phố 5, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ.
6. Tổng giá khởi điểm (08 thửa đất): 14.384.900.400 đồng (Bằng chữ: Mười bốn tỷ ba trăm tám mươi bốn triệu chín trăm nghìn bốn trăm đồng)
Các thửa đất có giá khởi điểm từ 1.708.240.000 đồng đến 2.064.250.400 đồng
7. Thời gian, địa điểm tổ chức cho xem tài sản đấu giá: Từ ngày 27/11/2024 đến 17 giờ ngày 29/11/2024 (trong giờ hành chính) tại thực địa thửa đất đấu giá thuộctổ 5, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
8. Xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá: Từ ngày 19/11/2024 đến 17 giờ, ngày 03/12/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Điện Biên Phủ.
9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ (phát hành hồ sơ) và tiếp nhận hồ sơ (nộp hồ sơ) đăng ký tham gia đấu giá: Từ ngày 19/11/2024 đến 17 giờ, ngày 03/12/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.
Tiền bán hồ sơ: 500.000 đồng/ hồ sơ/ thửa đất
10. Thời gian nộp tiền đặt trước, nộp giấy nộp tiền đặt trước (bản chính): Ngày 03/12/2024 đến 17 giờ ngày 05/12/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) và nộp vào tài khoản số: 3600466226, tại Ngân hàng BIDV tỉnh Điện Biên, Chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên
Tiền đặt trước: 20% giá khởi điểm của từng thửa đất đấu giá (và được làm tròn tới triệu đồng)
Lưu ý: Giấy nộp tiền đặt trước ghi rõ nội dung nộp tiền (ví dụ ông Nguyễn Văn A là người đăng ký tham gia đấu giá thì ở phần nội dung ghi rõ: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước đăng ký tham gia đấu giá thửa đất số .......; Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 636 – 2023)
11. Hình thức, phương thức đấu giá, số vòng trả giá.
- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.
- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
- Số vòng trả giá: Nhiều vòng
12.Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá không bị cấm theo quy định tại khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền hồ sơ và tiền đặt trước theo thông báo trên
Chi tiết xin liên hệ:
- Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 868 hoặc 0386099727 (Đ/c Khánh)
- Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Điện Biên Phủ. ĐT: 0215 3820 111 hoặc 0855771999 (Đ/c Hà)
| DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ |
| Quyền sử dụng 08 thửa đất ở tại tổ 5 phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điên Biên |
| (Kèm theo Thông báo đấu giá tài sản số 889/TB-CTĐG ngày 14/11/2024 của Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên) |
| STT | Mảnh trích đo chỉnh lý bản đồ địa chính số 636 – 2023 | Diện tích (m2) | Loại đường | Đơn giá (đồng/m2) | Giá khởi điển/thửa (đồng) | Tiền hồ sơ (đồng) | Tiền đặt trước (đồng) | |
| Số thửa | Loại đất | |||||||
| 1 | 133 | ODT | 187,6 | Tiếp giáp 02 mặt đường (Đường nhựa 30m và đường nhựa 17,5m) | 11.004.000 | 2.064.350.400 | 500.000 | 412.000.000 |
| 2 | 134 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m | 10.480.000 | 1.708.240.000 | 500.000 | 341.000.000 |
| 3 | 135 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m | 10.480.000 | 1.708.240.000 | 500.000 | 341.000.000 |
| 4 | 136 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m và 01 mặt thoáng cây xanh | 10.794.400 | 1.759.487.200 | 500.000 | 351.000.000 |
| 5 | 137 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m và 01 mặt thoáng cây xanh | 10.794.400 | 1.759.487.200 | 500.000 | 351.000.000 |
| 6 | 138 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m | 10.480.000 | 1.708.240.000 | 500.000 | 341.000.000 |
| 7 | 139 | ODT | 163 | Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 30m | 10.480.000 | 1.708.240.000 | 500.000 | 341.000.000 |
| 8 | 140 | ODT | 178,9 | Tiếp giáp 02 mặt đường (Đường nhựa 30m và đường nhựa 17,5m) | 11.004.000 | 1.968.615.600 | 500.000 | 393.000.000 |
| Tổng | 1.344,50 | 14.384.900.400 | 4.000.000 | 2.871.000.000 | ||||