Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất

Thông báo đấu giá Quyền sử dụng đất

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

1. Tên tổ chức đấu giá tài sản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Địa chỉ: Tổ 5, phường Thanh Trường, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.

2. Người có tài sản đấu giáTrung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.

3. Thời gian, địa điểm tổ chức đấu giá tài sảnBắt đầu từ 08 giờ 00 phút ngày 20 tháng 4 năm 2024 tại Hội trường 2B - trụ sở HĐND&UBND huyện Điện Biên.

Địa chỉ: Trung tâm Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

4. Tên tài sản đấu giá: Quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất đối với các thửa đất thuộc Mảnh trích đo địa chính số 87 năm 2023 khu đất tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên gồm 48 thửa đất (chi tiết các thửa đất có trong hồ sơ đấu giá)

5. Nơi có tài sản đấu giá: tại thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên

6. Tổng giá khởi điểm (48 thửa đất): 18.841.622.550 đồng(Bằng chữ: Mười tám tỷ tám trăm bốn mươi mốt triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn năm trăm năm mươi đồng).

Các thửa đất có giá khởi điểm từ 306.027.750 đồng đến 596.027.250 đồng

7.  Thời gian, địa điểm tổ chức cho xem tài sản đấu giá: Từ ngày 11/4/2024 đến ngày 12/4/2024 (trong giờ hành chính) tại thực địa các thửa đất thôn 24, xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên thuộc Mảnh trích đo số 87 năm 2023.

8. Xem giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá: Từ ngày 05/4/2024 đến 17 giờ ngày 17/4/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên.  

9. Thời gian, địa điểm bán hồ sơ (phát hành hồ sơ) và tiếp nhận hồ sơ (nộp hồ sơ) đăng ký tham gia đấu giá: Từ 08 giờ ngày 05/4/2024 đến 17 giờ ngày 17/4/2024 (trong ngày làm việc, giờ hành chính) tại Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên hoặc Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên.

Tiền bán hồ sơ: Từ 200.000 đồng đến 500.000 đồng/ hồ sơ/ thửa đất

10. Thời gian nộp tiền đặt trước, nộp giấy nộp tiền đặt trước (bản chính): Từ 08 giờ ngày 16/4/2024 đến 17 giờ ngày 19/4/2024; Người tham gia đấu giá nộp vào tài khoản số: 3600466226, mở tại Ngân hàng TMCP đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Điện Biên; Chủ tài khoản: Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên.

Tiền đặt trước (20% giá khởi điểm, hai bên thỏa thuận làm tròn số đến trăm nghìn đồng): Từ 61.200.000 đồng đến 119.200.000 đồng/thửa đất 

Lưu ý: Giấy nộp tiền đặt trước ghi rõ nội dung nộp tiền (ví dụ ông Nguyễn Văn A là người đăng ký tham gia đấu giá thì ở phần nội dung ghi rõ: Nguyễn Văn A nộp tiền đặt trước đăng ký tham gia đấu giá thửa đất số ....

11. Hình thức, phương thức đấu giá, số vòng trả giá.

- Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá.

- Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

- Số vòng trả giá: Nhiều vòng 

12.Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người đăng ký tham gia đấu giá không bị cấm theo quy định tại khoản 4, Điều 38 Luật đấu giá tài sản, nộp hồ sơ tham gia đấu giá, tiền hồ sơ và tiền đặt trước theo thông báo trên

Chi tiết xin liên hệ:

- Công ty Đấu giá Hợp danh Điện Biên. ĐT: 0215 3827 868 hoặc 0386099727 (Đ/C Nguyễn Văn Khánh)

Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Điện Biên. ĐT: 0215 3820 111

CHI TIẾT CÁC THỬA ĐẤT ĐẤU GIÁ

STT

Thửa số - MTĐ 87 năm 2023

 Loại đất 

Loại đường

Diện tích (m2)

 Giá đất cụ thể (đồng/m2) 

 Giá khởi điểm đấu giá QSDĐ (đồng) 

Tiền hồ sơ tham gia đấu giá (đồng)

Tiền đặt trước tham gia đấu giá (đồng)

1

2

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

97,5

3.550.000

346.125.000

200.000

69.200.000

2

9

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

3

10

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

4

11

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

5

15

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

6

16

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

7

17

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

93,4

3.550.000

331.570.000

200.000

66.300.000

8

18

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

9

19

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

10

20

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

11

21

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

12

22

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

13

23

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

14

24

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

15

25

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

16

26

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

17

27

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

18

28

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

19

30

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

20

31

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

21

34

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

124,7

3.550.000

442.685.000

200.000

88.500.000

22

36

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

23

38

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

24

39

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

25

40

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

26

41

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

27

42

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

28

43

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

29

46

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

30

49

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 11,5m

105

3.550.000

372.750.000

200.000

74.500.000

31

47

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

114,2

3.660.000

417.972.000

200.000

83.500.000

32

48

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

111

3.660.000

406.260.000

200.000

81.200.000

33

52

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

34

53

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

35

54

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

36

55

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

37

56

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

38

57

ONT

Tiếp giáp 01 mặt đường nhựa 9,5m

105

3.660.000

384.300.000

200.000

76.800.000

39

1

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

92,8

3.727.500

345.912.000

200.000

69.100.000

40

12

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

159,9

3.727.500

596.027.250

500.000

119.200.000

41

13

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

145,1

3.727.500

540.860.250

500.000

108.100.000

42

14

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

82,1

3.727.500

306.027.750

200.000

61.200.000

43

32

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

134,3

3.727.500

500.603.250

500.000

100.100.000

44

35

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

108,7

3.727.500

405.179.250

200.000

81.000.000

45

44

ONT

02 mặt đường nhựa 11,5m và 11,5m

106,4

3.727.500

396.606.000

200.000

79.300.000

46

45

ONT

02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m

109,4

3.843.000

420.424.200

200.000

84.000.000

47

50

ONT

02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m

130

3.843.000

499.590.000

200.000

99.900.000

48

51

ONT

02 mặt đường nhựa 9,5m và 11,5m

134,2

3.843.000

515.730.600

500.000

103.100.000

 

Tổng cộng

 

5.208,7

 

18.841.622.550

10.800.000

3.766.000.000

 


Tags